bất biến

Học thuật
Thân thiện
bất biến

Tình hình tạm bất biến.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thay đổi, cố định: "Bất biến" dùng để mô tả trạng thái, tính chất, hoặc đại lượng không bị thay đổi theo thời gian, điều kiện hoặc các phép biến đổi khác nhau.
    • Vĩnh viễn, không lay chuyển: Thường dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng hơn để chỉ những nguyên tắc, chân lý, hoặc tình cảm không thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình yêu của mẹ dành cho con thứ tình cảm bất biến. (Tình yêu của mẹ dành cho con thứ tình cảm không thay đổi.)
    • Các định luật vật cơ bản được coi bất biến trong nhiều hệ quy chiếu. (Các định luật vật cơ bản được coi không thay đổi trong nhiều hệ quy chiếu.)
    • Anh ấy giữ vững lập trường bất biến trước mọi sức ép. (Anh ấy giữ vững lập trường không lay chuyển trước mọi sức ép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Chỉ một đại lượng, tính chất không thay đổi sau một phép biến đổi nào đó.
    • Tổng các góc trong một tam giác luôn một đại lượng bất biến, bằng 180 độ.
  • Trong triết học đạo đức: Chỉ những chân lý, nguyên tắc được cho vĩnh hằng.
    • Các giá trị đạo đức cơ bản thường được xem bất biến xuyên suốt lịch sử.
  • "Thuyết bất biến" (Fixism): Một học thuyết trong sinh vật học cho rằng các loài sinh vật cố định, không tiến hóa.
Biến thể từ gần giống
  • Bất biến tính (danh từ): Tính chất không thay đổi.
    • Bất biến tính của các quy luật tự nhiên.
  • Bất di bất dịch (thành ngữ): Hoàn toàn không thay đổi, kiên định (nhấn mạnh hơn "bất biến").
    • Lời thề bất di bất dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Bất dịch: Không đổi, không dời (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng).
  • Cố định: Đã được ấn định, không thay đổi.
  • Vĩnh cửu: Tồn tại mãi mãi, không bao giờ thay đổi (thiên về thời gian dài vô tận).
Từ trái nghĩa
  • Khả biến: Có thể thay đổi.
  • Biến động: Thay đổi thất thường, không ổn định.
  • Linh hoạt: Dễ dàng thay đổi để phù hợp với hoàn cảnh.
Các cụm từ liên quan
  • Nguyên lý bất biến: Nguyên tắc cơ bản không thay đổi.
    • Nguyên lý bất biến của năng lượng.
  • Đại lượng bất biến: (Trong toán học/vật ) Đại lượng giữ nguyên giá trị qua các phép biến đổi.
    • Tìm các đại lượng bất biến của hệ phương trình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dẫu sóng cả cũng không lay được cột buồm bất biến": (Ẩn dụ) hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm đến đâu cũng không làm lay chuyển được người lập trường vững vàng, kiên định.
bất biến

Tình hình tạm bất biến.

  1. tt. (H. bất: chẳng; biến: thay đổi) Không thay đổi: Tình hình tạm bất biến.

Từ chứa "bất biến"

Proverbs and Idioms